thục nữ chí cao

Học thuật
Thân thiện
thục nữ chí cao

Một thục nữ chí cao đang đọc sách trong thư viện yên tĩnh.

Định nghĩa
  1. Thành ngữ:
    • Người con gái hiền thục tâm chí cao thượng: Cụm từ này dùng để ca ngợi một người phụ nữ vừa đức tính hiền lành, đảm đang, nết na (thục nữ) lại vừa hoài bão, ý chí phẩm cách cao đẹp (chí cao). Đây hình mẫu lý tưởng về người phụ nữ trong quan niệm truyền thống.
dụ sử dụng
  • Thành ngữ:
    • ấy đúng một thục nữ chí cao, vừa giỏi việc nhà lại vừa một nhà khoa học tài năng.
    • Truyền thống văn học thường ca ngợi hình tượng người phụ nữ thục nữ chí cao.
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng trong văn chương, lời khen trang trọng: Cụm từ này thường xuất hiện trong văn học cổ điển, thơ ca hoặc dùng để khen ngợi một cách trân trọng, mang sắc thái trang trọng, cổ kính.
    • tấm gương của một thục nữ chí cao, được mọi người trong làng kính nể.
Biến thể từ gần giống
  • Thục nữ (danh từ): chỉ người con gái hiền lành, nết na, đảm đang.
  • Liệt nữ (danh từ): chỉ người phụ nữ khí tiết, nghĩa khí (thường dùng trong sử sách).
  • Nữ trung hào kiệt (thành ngữ): người phụ nữ tài giỏi, anh hùng.
Từ đồng nghĩa
  • Tài sắc vẹn toàn: vừa tài lại vừa sắc.
  • Công dung ngôn hạnh: một chuẩn mực cổ về người phụ nữ đủ công việc, dung mạo, lời nói đức hạnh (tuy khái niệm này thiên về đức hạnh phép tắc hơn "chí cao").
Thành ngữ liên quan
  • Chí nam nhi: Chí khí của đấng nam nhi (thường dùng đối lập hoặc song hành với hình tượng "thục nữ chí cao").
  • Tài cao đức trọng: Tài năng cao đức độ lớn (có thể dùng chung cho cả nam nữ).
thục nữ chí cao

Một thục nữ chí cao đang đọc sách trong thư viện yên tĩnh.

  1. Người con gái hiền thục tâm chí cao thượng